Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
đề cuối ki 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuyết
Ngày gửi: 19h:51' 29-12-2024
Dung lượng: 65.8 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuyết
Ngày gửi: 19h:51' 29-12-2024
Dung lượng: 65.8 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UBND TX KINH MÔN
TRƯỜNG TH DUY TÂN
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TIẾNG VIỆT- LỚP 2- NĂM HỌC 2024- 2025
( Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)
Người ra đề: Nguyễn Thị Thuyết
Họ và tên:……………………..………........ Lớp……Ngày kiểm tra: …………….
Điểm
Nhận xét
GV coi, chấm
………………………………………………… ………………………
………………………………………………… ………………………
………………………………………………… ………………………
B. Kiểm tra đọc (10 điểm)
1. Đọc thầm và làm bài tập (6 điểm) (Thời gian: 35 - 40 phút)
Người mẹ hiền
1.Giờ ra chơi, Minh thì thầm với Nam: "Ngoài phố có gánh xiếc, bọn mình ra xem
đi!"
Nghe vậy, Nam không nén nổi tò mò. Nhưng cổng trường khóa, trốn ra sao được. Minh
bảo:
- Tớ biết có một chỗ tường thủng.
2. Hết giờ ra chơi, hai em đã ở bên bức tường. Minh chui đầu ra. Nam đẩy Minh lọt ra
ngoài. Đang đến lượt Nam cố lách ra thì bác bảo vệ vừa tới, nắm chặt hai chân em:"Cậu
nào đây? Trốn học hả?" Nam vùng vẫy, Bác càng nắm chặt cổ chân Nam. Sợ quá, Nam
khóc toáng lên.
3. Bỗng có tiếng cô giáo:
- Bác nhẹ tay kẻo cháu đau. Cháu này là học sinh lớp tôi.
Cô nhẹ nhàng kéo Nam lùi lại và đỡ em ngồi dậy. Cô phủi đất cát lầm lem trên người
Nam và đưa em về lớp.
4. Vừa đau, vừa xấu hổ, Nam bật khóc. Cô xoa đầu Nam và gọi Minh đang thập thò ở cửa
lớp vào, nghiêm giọng hỏi:
- Từ nay các em có trốn học đi chơi nữa không?
Hai em cùng đáp:
- Thưa cô, không ạ. Chúng em xin lỗi cô.
Cô hài lòng, bảo hai em về chỗ rồi tiếp tục giảng bài.
Theo NGUYỄN VĂN THỊNH
II. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện các yêu cầu:
Câu 1: Giờ ra chơi, Minh rủ Nam đi đâu?
a. Đi ăn quà vặt
b. Chơi bắn bi
c. Chơi bài
d. Xem xiếc
Câu 2: Nam và Minh định trốn đi xem xiếc bằng cách nào?
a. Giả vờ ốm để bố mẹ đến đón
b Chui qua chỗ tường thủng
c.Xin phép bác bảo vệ cho điđ.
d.Đi qua cổng trường
Câu 3: Khi Nam đang cố lách ra ngoài bức tường thì gặp chuyện gì?
a. Nam bị mắc kẹt giữa bức tường.
b. Nam bị thương ở chân.
c. Nam bị bác bảo vệ phát hiện và cầm chặt chân.
d.Nam bị cô giáo phát hiện.
Câu 4: Khi Nam và Minh đang lách để trốn ra ngoài thì bị ai giữ lại?
a. Bác bảo vệ
b. Cô giáo
c. Các bạn
d. Thầy hiệu trưởng
Câu 5: Vì sao Nam lại bật khóc với cô giáo?
a.Vì bạn ấy bị đau và xấu hổ.
b.Vì bạn ấy buồn khi bị cô phát hiện.
c. Vì Nam không được đi xem gánh xiếc.
d.Vì Nam bị bác bảo vệ đánh.
Câu 6: Qua câu chuyện em thấy cô giáo là người như nào?
................................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Câu 7: Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ ngữ chỉ hoạt động?
a. quần áo, đôi tất, đôi giày, cặp tóc, ba lô.
b. chạy nhảy, cười đùa, nô đùa, đọc truyện, hát.
c. hộp bút, viết bảng, sách vở, thước kẻ.
Câu 8: Câu “Chúng cũng đẹp như tình chị em của Nết và Na."
. Thuộc kiểu câu gì?
a. Ai là gì
b. Ai làm gì?
c. Ai thế nào?
Câu 9. Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy, dấu chấm hỏi vào chỗ thích hợp trong
đoạn văn sau:
Chị giảng giải cho em:
- Sông
hồ rất cần cho cuộc sống con người
Em có biết nếu không có
sông
hồ thì cuộc sống của chúng ta sẽ ra sao không
Em nhanh nhảu trả lời:
- Em biết rồi
Thì sẽ chẳng có ai biết bơi, đúng không chị
Câu 10: Viết một câu nêu đặc điểm nói về cô giáo trong bài “ Người mẹ hiền”
..............................................................................................................................................
2. Đọc thành tiếng (4 điểm) ( 1- 1,2 phút/ học sinh)
- Học sinh bắt thăm và đọc một đoạn văn ở một trong các bài đọc sau:
STT
Bài
1 Đến trường
Đoạn văn
Trang
Từ đầu đoạn 2 .... con đến trường để
82
học mà.
2 Ươm mầm
Từ đầu đoạn 2 .... hai chị em yêu thích
90
3 Sáng kiến của Bé Hà
Từ đầu đoạn 1 .... ngày 8 tháng 3
99
4 Vầng trăng của ngoại
Từ đầu đoạn 1 .... trái cây chín vàng
107
5 Con nuôi
Từ đầu đoạn 1 .... giơ tay
115
6 Sự tích cây vú sữa
Từ đầu đoạn 2 .... quả xuất hiện
123
7 Đón em
Từ đầu đoạn 3 .... ôm chầm lấy anh
102
8 Câu chuyện bó đũa
Đoạn 3
138
- Mỗi học sinh trả lời 1 - 2 câu hỏi về nội dung của bài đọc do giáo viên nêu yêu
cầu.
- Tốc độ đọc khoảng 70 tiếng /1 phút
A. Kiểm tra viết (10 điểm)
1. Bài viết 1 (4 điểm): (Nghe - viết: 15 phút)
Người mẹ hiền
Giờ ra chơi, Minh thì thầm với Nam: "Ngoài phố có gánh xiếc, bọn mình ra xem đi!"
Nghe vậy, Nam không nén nổi tò mò. Nhưng cổng trường khóa, trốn ra sao được. Minh
bảo:
- Tớ biết có một chỗ tường thủng.
Bài viết 2: ( 6đ)
Chọn 1 trong 2 đề sau:
Đề 1: Viết 1 đoạn văn ngắn 4 - 5 câu kể về ông, bà hoặc bố, mẹ của em theo gợi ý
sau:
a. Ông (bà, bố, mẹ) của em bao nhiêu tuổi?
b. Hình, dáng, tính tình của ông (bà, bố, mẹ) em thế nào?
c. Ông (bà, bố, mẹ) đã chăm sóc em thế nào?
d. Em đẫ thể hiện tình cảm yêu thương ông, (bà, bố, mẹ ) thế nào?
Đề 2: Viết đoạn văn từ 4 - 5 câu kể về một đồ dùng học tập mà em yêu thích.
Gợi ý:
a) Đồ dùng học tập tên là gì? Được làm bằng chất liệu gì?
b) Đặc điểm nổi bật về hình dáng và màu sắc của đồ dùng học tập ấy?
c) Đồ dùng học tập ấy có tác dụng đối với việc học tập của em như thế nào?
d) Tình cảm của em đối với đồ dùng học tập ấy như thế nào?
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
A. Kiểm tra viết (10 điểm)
1. Bài viết 1 (4 điểm)
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 4
điểm
- Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm (Nếu chữ viết không rõ ràng, sai
về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ bị trừ 1 điểm toàn bài.)
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1 điểm
(Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết
hoa đúng quy định): trừ 0,5 điểm.
- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm (Trình bày bài không đúng quy
định, gạch xóa, bẩn, toàn bài trừ 0,5 hoặc 1 điểm)
2. Bài viết 2 (6 điểm)
- HS viết được đoạn văn theo gợi ý ở đề bài, câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ
pháp, chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ: 6 điểm.
- (Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm:
4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1; 0,5)
B. Kiểm tra đọc (10 điểm)
1. Đọc thầm và làm bài tập (6 điểm )
Câu 1: d - 0,5 đ
Câu 2: b- 0,5 đ
Câu 3: c- 0,5 đ
Câu 4: a- 0,5 đ
Câu 5: c- 0,5 đ
Câu 6: HS nêu theo ý hiểu (1đ ) vd:
Cô giáo vừa yêu thương, vừa nghiêm khắc dạy bảo học sinh nên người. Cô như người mẹ
hiền của các em.
Câu 7: b- 1đ
Câu 8: c- 0,5 đ
Câu 9 (0,5đ) Mỗi ý đúng 0,1 đ
Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy, dấu chấm hỏi vào chỗ thích hợp trong đoạn văn
sau:
Chị giảng giải cho em:
- Sông
hồ rất cần cho cuộc sống con người
Em có biết nếu không có
sông
hồ thì cuộc sống của chúng ta sẽ ra sao không
Em nhanh nhảu trả lời:
- Em biết rồi
Thì sẽ chẳng có ai biết bơi, đúng không chị
Câu 10: 1đ HS đặt câu theo ý hiểu, Ví dụ:
Cô giáo rất hiền và yêu thương học sinh.
2. Đọc thành tiếng (4 điểm)
- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm (đọc quá 1; 1,2 phút đến 2
phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0 điểm)
- Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm (mắc lỗi về ngắt,
nghỉ hơi ở một hoặc hai dấu câu): 0,5 điểm
(Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng
ở 5 dấu câu trở lên: 0 điểm)
- Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu: 1 điểm (trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu hỏi
nhưng diễn đạt còn lúng túng, chưa rõ ràng: 0,5 điểm; không trả lời được hoặc trả
lời sai ý: 0 điểm)
TT
1
Chủ đề
Số
Kiến câu
thức Câu
số
Số
điểm
2
Số
Đọc câu
hiểu Câu
văn
số
bản
Số
điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
MA TRẬN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
Năm học 2024 - 2025
Bài kiểm tra đọc
Mức 1
Mức 2
Mức 3
TN
TL
TN
TL
TN
TL
02
01
01
6, 9
7
8
1
1
1
Tổng
04
3
04
01
1, 2,
3, 4
5
2
1
3
01
1,0
09
6,0
04
2,0
UBND TX KINH MÔN
TRƯỜNG TH DUY TÂN
02
1,0
01
1,0
01
1,0
05
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN- LỚP 2- NĂM HỌC 2024- 2025
( Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)
Người ra đề: Nguyễn Thị Thuyết
Họ và tên:……………………..………........ Lớp……Ngày kiểm tra: …………….
Điểm
Nhận xét
GV coi, chấm
………………………………………………… ………………………
………………………………………………… ………………………
………………………………………………… ………………………
I. ĐỀ BÀI
Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. ( M1 – 1đ) a. Số liền trước của 25 là:
A. 26
B. 24
C. 20
D. 15
b.. 13 là kết quả của phép tính nào dưới đây:
A. 57 - 4
B. 10 - 6
C. 5 + 9
D. 7 + 6
Câu 2. ( M1 – 1đ) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm khi so sánh 16 - 9 ….13 - 7
A. >
B. <
C. =
D. không so sánh được
Câu 3 ( M2 – 1đ) Biết tổng của 27 với một số bằng 46. Số đó là:
A. 63
B. 73
C. 19
D, 29
Câu 4. ( M2 – 1đ) Điền vào chỗ chấm trong phép tính 1dm1cm - 5 cm = ….cho
phù hợp.
A. 6
B. 6 cm
C. 7 cm
D. 7
Câu 5. ( M2 – 1đ) Cã ba bao g¹o . Bao thø nhÊt cã 18 kg , bao thø hai cã 24 kg ,
bao thø ba cã 25 kg. Hái c¶ ba bao nÆng bao nhiªu ki – l« - gam?
C¶ ba bao cã s« g¹o lµ:
A.
65kg
B. 65
C. 67kg
D. 67
Câu 6 (M3 – 1đ) Số?
42 - 11 = 24
A.
17
B. 7
C. 35
D. 31
Câu 7 ( M1 – 1đ) : Đặt tính rồi tính?
100 - 4
27 + 65
91 - 23
2 + 98
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 8: ( M1 – 1đ)
Hình vẽ bên có ........ hình tứ giác.
A.
Câu 9 ( M2 – 1đ) Lớp 2A trồng được 35 cây xanh. Lớp 2A trồng nhiều hơn lớp
2B là 16 cây. Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây?( M2- 1đ)
Bài giải
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 10 ( M3 – 1đ: Tính hiệu của 2 số biết số thứ nhất là số lớn nhất có 2 chữ số,
số thứ hai là số bé nhất có hai chữ số giống nhau.
Bài giải:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
II. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1: Mỗi ý đúng 0,5đ
a. B
b. D
Câu 2: A- 1đ
Câu 3: C – 1đ
Câu 4: B – 1đ
Câu 5: C - 1đ
Câu 6: B- 1đ
Câu 7: - 1đ ( Mỗi phần đúng 0,25 đ)
96; 92 ; 68 ; 100
Câu 8: 1đ Có 3 hình tứ giác
Câu 9: 1đ
Bài giải
Lớp 2B trồng được số cây là:
35 - 16 = 19 ( cây )
Câu 10:
1đ
Bài giải
Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: 11
Hiệu cần tìm là:
99 – 11 = 88
Đáp số: 88
TRƯỜNG TH DUY TÂN
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TIẾNG VIỆT- LỚP 2- NĂM HỌC 2024- 2025
( Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)
Người ra đề: Nguyễn Thị Thuyết
Họ và tên:……………………..………........ Lớp……Ngày kiểm tra: …………….
Điểm
Nhận xét
GV coi, chấm
………………………………………………… ………………………
………………………………………………… ………………………
………………………………………………… ………………………
B. Kiểm tra đọc (10 điểm)
1. Đọc thầm và làm bài tập (6 điểm) (Thời gian: 35 - 40 phút)
Người mẹ hiền
1.Giờ ra chơi, Minh thì thầm với Nam: "Ngoài phố có gánh xiếc, bọn mình ra xem
đi!"
Nghe vậy, Nam không nén nổi tò mò. Nhưng cổng trường khóa, trốn ra sao được. Minh
bảo:
- Tớ biết có một chỗ tường thủng.
2. Hết giờ ra chơi, hai em đã ở bên bức tường. Minh chui đầu ra. Nam đẩy Minh lọt ra
ngoài. Đang đến lượt Nam cố lách ra thì bác bảo vệ vừa tới, nắm chặt hai chân em:"Cậu
nào đây? Trốn học hả?" Nam vùng vẫy, Bác càng nắm chặt cổ chân Nam. Sợ quá, Nam
khóc toáng lên.
3. Bỗng có tiếng cô giáo:
- Bác nhẹ tay kẻo cháu đau. Cháu này là học sinh lớp tôi.
Cô nhẹ nhàng kéo Nam lùi lại và đỡ em ngồi dậy. Cô phủi đất cát lầm lem trên người
Nam và đưa em về lớp.
4. Vừa đau, vừa xấu hổ, Nam bật khóc. Cô xoa đầu Nam và gọi Minh đang thập thò ở cửa
lớp vào, nghiêm giọng hỏi:
- Từ nay các em có trốn học đi chơi nữa không?
Hai em cùng đáp:
- Thưa cô, không ạ. Chúng em xin lỗi cô.
Cô hài lòng, bảo hai em về chỗ rồi tiếp tục giảng bài.
Theo NGUYỄN VĂN THỊNH
II. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện các yêu cầu:
Câu 1: Giờ ra chơi, Minh rủ Nam đi đâu?
a. Đi ăn quà vặt
b. Chơi bắn bi
c. Chơi bài
d. Xem xiếc
Câu 2: Nam và Minh định trốn đi xem xiếc bằng cách nào?
a. Giả vờ ốm để bố mẹ đến đón
b Chui qua chỗ tường thủng
c.Xin phép bác bảo vệ cho điđ.
d.Đi qua cổng trường
Câu 3: Khi Nam đang cố lách ra ngoài bức tường thì gặp chuyện gì?
a. Nam bị mắc kẹt giữa bức tường.
b. Nam bị thương ở chân.
c. Nam bị bác bảo vệ phát hiện và cầm chặt chân.
d.Nam bị cô giáo phát hiện.
Câu 4: Khi Nam và Minh đang lách để trốn ra ngoài thì bị ai giữ lại?
a. Bác bảo vệ
b. Cô giáo
c. Các bạn
d. Thầy hiệu trưởng
Câu 5: Vì sao Nam lại bật khóc với cô giáo?
a.Vì bạn ấy bị đau và xấu hổ.
b.Vì bạn ấy buồn khi bị cô phát hiện.
c. Vì Nam không được đi xem gánh xiếc.
d.Vì Nam bị bác bảo vệ đánh.
Câu 6: Qua câu chuyện em thấy cô giáo là người như nào?
................................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Câu 7: Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ ngữ chỉ hoạt động?
a. quần áo, đôi tất, đôi giày, cặp tóc, ba lô.
b. chạy nhảy, cười đùa, nô đùa, đọc truyện, hát.
c. hộp bút, viết bảng, sách vở, thước kẻ.
Câu 8: Câu “Chúng cũng đẹp như tình chị em của Nết và Na."
. Thuộc kiểu câu gì?
a. Ai là gì
b. Ai làm gì?
c. Ai thế nào?
Câu 9. Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy, dấu chấm hỏi vào chỗ thích hợp trong
đoạn văn sau:
Chị giảng giải cho em:
- Sông
hồ rất cần cho cuộc sống con người
Em có biết nếu không có
sông
hồ thì cuộc sống của chúng ta sẽ ra sao không
Em nhanh nhảu trả lời:
- Em biết rồi
Thì sẽ chẳng có ai biết bơi, đúng không chị
Câu 10: Viết một câu nêu đặc điểm nói về cô giáo trong bài “ Người mẹ hiền”
..............................................................................................................................................
2. Đọc thành tiếng (4 điểm) ( 1- 1,2 phút/ học sinh)
- Học sinh bắt thăm và đọc một đoạn văn ở một trong các bài đọc sau:
STT
Bài
1 Đến trường
Đoạn văn
Trang
Từ đầu đoạn 2 .... con đến trường để
82
học mà.
2 Ươm mầm
Từ đầu đoạn 2 .... hai chị em yêu thích
90
3 Sáng kiến của Bé Hà
Từ đầu đoạn 1 .... ngày 8 tháng 3
99
4 Vầng trăng của ngoại
Từ đầu đoạn 1 .... trái cây chín vàng
107
5 Con nuôi
Từ đầu đoạn 1 .... giơ tay
115
6 Sự tích cây vú sữa
Từ đầu đoạn 2 .... quả xuất hiện
123
7 Đón em
Từ đầu đoạn 3 .... ôm chầm lấy anh
102
8 Câu chuyện bó đũa
Đoạn 3
138
- Mỗi học sinh trả lời 1 - 2 câu hỏi về nội dung của bài đọc do giáo viên nêu yêu
cầu.
- Tốc độ đọc khoảng 70 tiếng /1 phút
A. Kiểm tra viết (10 điểm)
1. Bài viết 1 (4 điểm): (Nghe - viết: 15 phút)
Người mẹ hiền
Giờ ra chơi, Minh thì thầm với Nam: "Ngoài phố có gánh xiếc, bọn mình ra xem đi!"
Nghe vậy, Nam không nén nổi tò mò. Nhưng cổng trường khóa, trốn ra sao được. Minh
bảo:
- Tớ biết có một chỗ tường thủng.
Bài viết 2: ( 6đ)
Chọn 1 trong 2 đề sau:
Đề 1: Viết 1 đoạn văn ngắn 4 - 5 câu kể về ông, bà hoặc bố, mẹ của em theo gợi ý
sau:
a. Ông (bà, bố, mẹ) của em bao nhiêu tuổi?
b. Hình, dáng, tính tình của ông (bà, bố, mẹ) em thế nào?
c. Ông (bà, bố, mẹ) đã chăm sóc em thế nào?
d. Em đẫ thể hiện tình cảm yêu thương ông, (bà, bố, mẹ ) thế nào?
Đề 2: Viết đoạn văn từ 4 - 5 câu kể về một đồ dùng học tập mà em yêu thích.
Gợi ý:
a) Đồ dùng học tập tên là gì? Được làm bằng chất liệu gì?
b) Đặc điểm nổi bật về hình dáng và màu sắc của đồ dùng học tập ấy?
c) Đồ dùng học tập ấy có tác dụng đối với việc học tập của em như thế nào?
d) Tình cảm của em đối với đồ dùng học tập ấy như thế nào?
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
A. Kiểm tra viết (10 điểm)
1. Bài viết 1 (4 điểm)
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 4
điểm
- Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm (Nếu chữ viết không rõ ràng, sai
về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ bị trừ 1 điểm toàn bài.)
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1 điểm
(Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết
hoa đúng quy định): trừ 0,5 điểm.
- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm (Trình bày bài không đúng quy
định, gạch xóa, bẩn, toàn bài trừ 0,5 hoặc 1 điểm)
2. Bài viết 2 (6 điểm)
- HS viết được đoạn văn theo gợi ý ở đề bài, câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ
pháp, chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ: 6 điểm.
- (Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm:
4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1; 0,5)
B. Kiểm tra đọc (10 điểm)
1. Đọc thầm và làm bài tập (6 điểm )
Câu 1: d - 0,5 đ
Câu 2: b- 0,5 đ
Câu 3: c- 0,5 đ
Câu 4: a- 0,5 đ
Câu 5: c- 0,5 đ
Câu 6: HS nêu theo ý hiểu (1đ ) vd:
Cô giáo vừa yêu thương, vừa nghiêm khắc dạy bảo học sinh nên người. Cô như người mẹ
hiền của các em.
Câu 7: b- 1đ
Câu 8: c- 0,5 đ
Câu 9 (0,5đ) Mỗi ý đúng 0,1 đ
Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy, dấu chấm hỏi vào chỗ thích hợp trong đoạn văn
sau:
Chị giảng giải cho em:
- Sông
hồ rất cần cho cuộc sống con người
Em có biết nếu không có
sông
hồ thì cuộc sống của chúng ta sẽ ra sao không
Em nhanh nhảu trả lời:
- Em biết rồi
Thì sẽ chẳng có ai biết bơi, đúng không chị
Câu 10: 1đ HS đặt câu theo ý hiểu, Ví dụ:
Cô giáo rất hiền và yêu thương học sinh.
2. Đọc thành tiếng (4 điểm)
- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm (đọc quá 1; 1,2 phút đến 2
phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0 điểm)
- Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm (mắc lỗi về ngắt,
nghỉ hơi ở một hoặc hai dấu câu): 0,5 điểm
(Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng
ở 5 dấu câu trở lên: 0 điểm)
- Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu: 1 điểm (trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu hỏi
nhưng diễn đạt còn lúng túng, chưa rõ ràng: 0,5 điểm; không trả lời được hoặc trả
lời sai ý: 0 điểm)
TT
1
Chủ đề
Số
Kiến câu
thức Câu
số
Số
điểm
2
Số
Đọc câu
hiểu Câu
văn
số
bản
Số
điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
MA TRẬN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
Năm học 2024 - 2025
Bài kiểm tra đọc
Mức 1
Mức 2
Mức 3
TN
TL
TN
TL
TN
TL
02
01
01
6, 9
7
8
1
1
1
Tổng
04
3
04
01
1, 2,
3, 4
5
2
1
3
01
1,0
09
6,0
04
2,0
UBND TX KINH MÔN
TRƯỜNG TH DUY TÂN
02
1,0
01
1,0
01
1,0
05
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN- LỚP 2- NĂM HỌC 2024- 2025
( Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)
Người ra đề: Nguyễn Thị Thuyết
Họ và tên:……………………..………........ Lớp……Ngày kiểm tra: …………….
Điểm
Nhận xét
GV coi, chấm
………………………………………………… ………………………
………………………………………………… ………………………
………………………………………………… ………………………
I. ĐỀ BÀI
Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. ( M1 – 1đ) a. Số liền trước của 25 là:
A. 26
B. 24
C. 20
D. 15
b.. 13 là kết quả của phép tính nào dưới đây:
A. 57 - 4
B. 10 - 6
C. 5 + 9
D. 7 + 6
Câu 2. ( M1 – 1đ) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm khi so sánh 16 - 9 ….13 - 7
A. >
B. <
C. =
D. không so sánh được
Câu 3 ( M2 – 1đ) Biết tổng của 27 với một số bằng 46. Số đó là:
A. 63
B. 73
C. 19
D, 29
Câu 4. ( M2 – 1đ) Điền vào chỗ chấm trong phép tính 1dm1cm - 5 cm = ….cho
phù hợp.
A. 6
B. 6 cm
C. 7 cm
D. 7
Câu 5. ( M2 – 1đ) Cã ba bao g¹o . Bao thø nhÊt cã 18 kg , bao thø hai cã 24 kg ,
bao thø ba cã 25 kg. Hái c¶ ba bao nÆng bao nhiªu ki – l« - gam?
C¶ ba bao cã s« g¹o lµ:
A.
65kg
B. 65
C. 67kg
D. 67
Câu 6 (M3 – 1đ) Số?
42 - 11 = 24
A.
17
B. 7
C. 35
D. 31
Câu 7 ( M1 – 1đ) : Đặt tính rồi tính?
100 - 4
27 + 65
91 - 23
2 + 98
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 8: ( M1 – 1đ)
Hình vẽ bên có ........ hình tứ giác.
A.
Câu 9 ( M2 – 1đ) Lớp 2A trồng được 35 cây xanh. Lớp 2A trồng nhiều hơn lớp
2B là 16 cây. Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây?( M2- 1đ)
Bài giải
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 10 ( M3 – 1đ: Tính hiệu của 2 số biết số thứ nhất là số lớn nhất có 2 chữ số,
số thứ hai là số bé nhất có hai chữ số giống nhau.
Bài giải:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
II. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1: Mỗi ý đúng 0,5đ
a. B
b. D
Câu 2: A- 1đ
Câu 3: C – 1đ
Câu 4: B – 1đ
Câu 5: C - 1đ
Câu 6: B- 1đ
Câu 7: - 1đ ( Mỗi phần đúng 0,25 đ)
96; 92 ; 68 ; 100
Câu 8: 1đ Có 3 hình tứ giác
Câu 9: 1đ
Bài giải
Lớp 2B trồng được số cây là:
35 - 16 = 19 ( cây )
Câu 10:
1đ
Bài giải
Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: 11
Hiệu cần tìm là:
99 – 11 = 88
Đáp số: 88
 





