TÀI NGUYÊN THÔNG TIN THƯ VIỆN

Ảnh ngẫu nhiên

KIẾN THỨC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

lỢI ÍCH CỦA VIỆC ĐỌC SÁCH

KĨ NĂNG AN TOÀN GIAO THÔNG

KHOA HỌC - KHÁM PHÁ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH THÁNG

    CHÀO XUÂN MỚI


    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ CƯƠNG TOÁN- TIẾNG VIỆT LỚP 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Vương Thị Thu Hà
    Ngày gửi: 08h:01' 25-04-2024
    Dung lượng: 533.6 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TOÁN CUỐI HỌC KÌ 2 LỚP 3
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

    Câu 1. Trong các độ dài 5000mm, 50m, 500cm, 5dm độ dài lớn nhất là:
    A. 50m
    B. 5000mm
    C. 5dm
    D. 500cm
    Câu 2 Nếu ngày 19 tháng 5 là thứ bảy thì ngày 10 tháng 5 cùng năm đó là:
    A. Thứ tư
    B. thứ bảy
    C. thứ sáu
    D. thứ năm
    Câu 3 :Chị có 9600 đồng. Chị đã mua sách hết

    1
    số tiền đó. Vậy số tiền chị còn lại là:
    3

    A. 3200 đồng
    B. 6400 đồng
    C. 2300 đồng
    D. 4600 đồng
    Câu 4: Ngày 26 tháng 11 là thứ năm. Ngày 2 tháng 12 cùng năm đó là:
    A. Thứ năm
    B. thứ bảy
    C. thứ sáu
    D. thứ tư
    Câu 5: Bà mua 3kg gạo, giá một ki-lô-gam là 2600 đồng. Bà đưa cô bán gạo 10000 đồng. Vậy
    cô bán gạo phải trả lại:
    A. 2200 đồng
    B. 2600 đồng
    C. 2800 đồng
    D. 2700 đồng
    Câu 6 : Dãy số nào viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
    A. 8271, 8270, 8289, 8265
    B. 7633, 7629, 7640, 7630
    C. 5208, 5272, 5369, 5414
    D. 6925, 6924, 6923, 6922
    Câu 7: Trong một năm những tháng dương lịch có 31 ngày là:
    A. Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7
    B. Tháng 9, tháng 11, tháng 12
    C. Tháng 8, tháng 10, tháng 12
    D. Cả 2 ý A và C đúng
    Câu 8: Kết quả của phép chia: 72 cm2 : 9 = ?
    A. 9 cm2
    B. 8 cm2
    C. 8 cm
    D. 7 cm2
    Câu 9: Kết quả của phép nhân : 25 cm2 × 7 = ?
    A. 145 cm2
    B. 175
    C. 175 cm2
    D. 175 cm
    2
    2
    Câu 10: Kết quả của phép cộng: 375cm + 567cm = ?
    A. 932cm2
    B. 842cm2
    C. 942cm
    D. 942cm2
    Câu 11: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
    a) 7cm2 + 22cm2 < 4cm2 ×7

    c) 532cm2 - 62cm2 > 30cm2 x 9

    2
    2
    2
    2
    b) 540cm : 2 = 80cm × 2

    d) 46cm × 3 < 36cm ×4

    2
    Câu 12: Một miếng bìa hình chữ nhật có diện tích là 56 cm , chiều rộng là 7 cm. Chiều dài
    hình chữ nhật là:
    A. 21cm
    B. 20cm
    C. 8cm
    D. 9cm
    Câu 13: Một hình chữ nhật có chiều rộng 6cm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Diện tích hình
    chữ nhật là:
    A. 12cm2
    B. 72cm2
    C. 36cm2
    D. 48cm2

    Câu 14: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
    a) 87654
    b) 54762
    c) 98657
    - 38765
    + 36547
    - 56329
    48879
    91273
    42228







    d) 57632
    + 32849
    90481



    Câu 15: Số lớn nhất có 5 chữ số là:
    A. 19999 B. 29999 C. 49999 D. 99999
    Câu 16: Trong chuồng gà người ta đếm được tất cả 168 cái chân. Hỏi chuồng gà đó có bao
    nhiêu con?
    A. 168 con
    B. 84 con
    C. 42 con
    D. 336 con
    Câu 17: Số dư của phép chia 54987 : 8 là :
    A. 3
    B. 4
    C. 6
    D. 7
    Câu 18: Số dư lớn nhất của phép chia có số bị chia là 9 là:
    A. 1
    B. 3
    C. 5
    D. 8.
    Câu 19: Muốn tìm số bị chia ta lấy:
    A. thương chia cho số chia
    B. Số bị chia chia cho thương
    C. thương nhân với số chia
    D. Số chia chia cho thương.
    Câu 20: Muốn tính diện tích hình chữa nhật :
    A. Ta lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2
    B. Ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với chính nó
    C. Ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng( cùng đơn vị đo)
    Câu 21: Cho hình vẽ bên :
    A. Diện tích hình 1 bằng diện tích hình 2
    B. Diện tích hình 2 lớn hơn diên tích hình 1
    C. Diện tích hình 1 gấp 2 lần diện tích hình 2
    D. Diện tích hình 2 gấp 2 lần diện tích hình 1
    Hình 1
    Hình 2
    Câu 22: An nghĩ một số. Biết rằng số đó gấp 3 lần thì bằng số lớn nhất có hai chữ số. Số An
    đã nghĩ là:
    A. 22
    B. 33
    C. 99
    D. 297
    Câu 23: Trong các phép chia có dư, số chia là 4 thì số dư có thể là những số:
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. Tất cả các số 1,2,3
    Câu 24 Chu vi hình vuông là 172 cm, cạnh của hình vuông là
    a- 86cm
    b- 43cm
    c- 128cm
    d- 32cm
    Câu 25: Cạnh hình vuông có chu vi 96cm là
    a- 48 cm
    b- 8 cm
    c- 6 cm
    d- 24 cm

    PHẦN II: TỰ LUẬN

    Bài 1. Đặt tính rồi tính
    2

    16427 + 8109
    93680 – 7245
    21720 x 3
    96450 : 5
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    63782 + 14509
    83751 – 36427
    16082 x 4
    8495 : 6
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    6947 + 3528
    8291 – 635
    2817 x 3
    9640 : 5
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    16427 + 8109
    93680 – 7245
    21720 x 3
    96450 : 5
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    16081 x 6
    25672 : 4
    16081 x 6
    25672 : 4
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    Bài 2. Tính giá trị của biểu thức
    11 450 - 945 : 9
    34 x (56 : 8)
    52 471 + 13 483 – 12 371
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    Bài 3: Tìm x:
    x : 7 = 11 200 +808
    X x 7 = 14 357
    ........................................................................................................................................ ....
    ..................................................................................................................................... ..................
    .......................................................................................................................
    Bài 4. Một hình chữ nhật có chiều rộng 9m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích của
    hình chữ nhật đó.
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    3

    ..................................................................................................................................................
    Bài 5. Một hình chữ nhật có chiều rộng là 6cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích
    của hình chữ nhật đó.
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    Bài 6. Mua 5 cái bát hết 45000 đồng. Hỏi mua 3 cái bát như vậy hết bao nhiêu tiền ?
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    Bài 7. Một đội công nhân làm đường trong 3 ngày làm được 135m đường. Hỏi trong 7 ngày
    đội công nhân đó đã làm được bao nhiêu mét đường, biết rằng số mét đường đội công nhân đó
    làm trong mỗi ngày là như nhau.
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    Bài 8 : Có 5 tủ sách, mỗi tủ đựng 1150 quyển. Số sách đó được chia đều cho 2 thư viện. Số
    sách mỗi thư viện nhận là:
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    Bài 9 Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 3685cm, chiều rộng kém chiều dài 896cm.
    Chu vi khu đất hình chữ nhật là:
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    Bài 10: Giá tiền một gói bánh là 4000đồng, giá tiền một gói kẹo là 2000đồng. Bạn Hùng
    mua 2 gói bánh và 4 gói kẹo thì phải trả bao nhiêu tiền?
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................

    4

    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    Bài 11: Một miếng bìa hình chữ nhật có diện tích là 56 cm2, chiều rộng là 7 cm. Chiều dài
    hình chữ nhật là:
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    Bài 12 : Một hình chữ nhật có chiều rộng 6cm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Diện tích
    hình chữ nhật là:
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    Bài 13: Một hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Diện tích hình
    chữ nhật là bao nhiêu?
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    Bài 14: Một hình chữ nhật có diện tích 35cm, chiều rộng 5cm. Tính chu vi của hình chữ
    nhật đó?
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    Bài 15 Một hình chữ nhật có chu vi là 50 cm, chiều rộng là10cm. Diện tích hình chữ nhật là
    bao nhiêu
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    Bài 16: Mẹ Hằng mua một hộp bánh giá 38000 đồng và một gói kẹo giá 15000 đồng. Mẹ
    Hằng đưa cho cô bán hàng 60000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ Hằng bao nhiêu tiền?
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    5

    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    Bài 17: Một kho chứa 63000 tấn thóc, người ta lấy thóc ra khỏi kho 3 lần, mỗi lần lấy 10470
    tấn thóc. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu tấn thóc?
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    Bài 18: Một đội xe chở hàng, 3 xe đầu mỗi xe chở được 3300 kg hàng, 5 xe cuối mỗi xe chở
    được 4500 kg hàng. Hỏi đội xe đó chở được bao nhiêu kilôgam hàng?
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    Bài 19: Có 54 kg gạo đựng đều trong 9 bao nhỏ. Hỏi có 3660 kg gạo thì đựng trong mấy bao
    như thế?
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    Bài 20: Có một thùng dầu chứa 200 lít dầu. Người ta lấy dầu từ thùng đó rót vào 25 can, mỗi
    can 5 lít. Hỏi thùng còn lại bao nhiêu lít dầu?
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    Bài 21: Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật, có chiều dài là 130 m, chiều
    rộng 70 m. Tính cạnh hình vuông?
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    Bài 22: Có 54750 kg gạo chia đều trong 5 túi. Hỏi 3 thì đựng bao nhiêu được bao nhiêu
    kilôgam gạo?
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    6

    ...............................................................................................................................................
    Bài 23. Tìm một số, biết rằng nếu đem số đó trừ đi 29, được bao nhiêu đem chia cho 2, thì
    được thương là 171.
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    Bài 24. Một phép trừ có số bị trừ là số lớn nhất có bốn chữ số, hiệu là tích của số bé nhất có
    bốn chữ số với số 3. Tìm số trừ của phép trừ đó.
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    Bài 25: An nghĩ ra một số, nếu lấy số đó chia cho 5 thì được thương là 4 và số dư là số dư lớn
    nhất. Hãy tìm số đó.
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    Bài 26: Hải nghĩ một số mà nếu thêm 8 đơn vị rồi giảm đi 6 lần thì được kết quả là 7. Vậy số
    Hải đã nghĩ là:
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................

    7

    Họ và tên:………………… 3A…

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
    Môn: Tiếng Việt

    I. ĐỌC TIẾNG
    HS luyện đọc to, rõ ràng, lưu loát những bài tập đọc sau, chú ý tên riêng tiếng nước
    ngoài.
    Bài 28A: Cuộc chạy đua trong rừng (tr 80)
    Câu 1: Ngựa Con đã làm gì để chuẩn bị tham dự cuộc thi?
    Câu 2: Ngựa Cha đã khuyên nhủ Ngựa Con điều gì?
    Câu 3: Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả trong hội thi?
    Câu 4: Ngựa Con rút ra bài học gì?
    Câu 5: Qua câu chuyện em rút ra được bài học gì?
    Bài 29A: Buổi học thể dục (tr 88)
    Câu 1: Các bạn của Nen-li đã leo lên xà thế nào?
    Câu 2: Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục?
    Câu 3: Những chi tiết nào nói lên quyết tâm của Nen-li?
    Câu 4: Em hãy tìm một tên khác cho câu chuyện? Vì sao em chọn tên đó?
    Câu 5: Em học được điều gì từ bạn Nen-li?
    Bài 29C: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục (tr 94)
    Câu 1: Bác Hồ mong muốn toàn dân có sức khỏe để làm gì?
    Câu 2: Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi người yêu nước?
    Câu 3: Theo em, lợi ích của việc tập thể dục là gì?
    Câu 4: Em cần làm gì sau khi đọc bài Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ?
    Bài 30A : Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua (tr 97)
    Câu 1: Câu chuyện xảy ra ở đâu?
    Câu 2: Đến thăm một trường tiểu học ở Lúc-xăm-bua, đoàn cán bộ Việt Nam gặp
    những điều gì bất ngờ thú vị?
    Câu 3: Vì sao các bạn lớp 6A nói được tiếng Việt và có nhiều đồ vật của Việt Nam?
    Câu 4: Các bạn học sinh Lúc-xăm-bua muốn biết điều gì về học sinh tiểu học Việt Nam?
    Câu 5: Em muốn nói gì với các bạn học sinh trong câu chuyện này?
    1

    Câu 6: Có đoàn khách nước ngoài đến thăm trường, em hãy giới thiệu khách về thiếu
    nhi Việt Nam theo gợi ý ở HĐ 3 (HĐ thực hành) trang 99
    Bài 31A: Bác sĩ Y-éc-xanh (tr 106)
    Câu 1: Vì sao bà khách ao ước được gặp bác sĩ Y-éc-xanh?
    Câu 2: Y-éc-xanh có gì khác so với trí tưởng tượng của bà?
    Câu 3: Những câu nói nào của bác sĩ Y-éc-xanh nói lên lòng yêu nước của bác sĩ?
    Câu 4: Theo em, vì sao bác sĩ Y-éc-xanh ở lại Nha Trang?
    Câu 5: Qua câu chuyện, em thấy Y-éc-xanh là người như thế nào?
    II. LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    1. Nhận biết các từ chỉ sự vật; hoạt động, trạng thái; đặc điểm
    Bài 1: Đọc đoạn văn sau rồi gạch 1 gạch dưới những từ chỉ sự vật, gạch 2 gạch dưới
    những từ chỉ đặc điểm, tính chất.
    Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim. Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững
    như một tháp đèn khổng lỗ. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi.
    Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh. Tất cả đều lóng lánh lung linh
    trong nắng.
    Bài 2: Gạch chân những từ chỉ hoạt động, trạng thái trong đoạn văn sau.
    Ong xanh đến trước tổ một con dế. Nó đảo mắt quanh một lượt, thăm dò rồi
    nhanh nhện xông vào cửa tổ dùng răng và chân bới đất. Sáu cái chân ong làm việc như
    máy. Những hạt đất vụn do dế đùn lên lần lượt bị hất ra ngoài. Ong ngoạm, dứt, lôi ra
    một túm lá tươi. Thế là cửa đã mở.
    2. Nhận biết câu kiểu: Ai là gì?; Ai làm gì?; Ai thế nào? và vận dụng đặt câu, nhận...
     
    Gửi ý kiến