Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề kiểm tra cuối học kì I - Lớp 1

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Dương
Ngày gửi: 07h:24' 25-12-2024
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 4
Người gửi: Lê Thị Dương
Ngày gửi: 07h:24' 25-12-2024
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán – Lớp 1. Thời gian: 40 phút
Họ và tên: ……………………………………………. Lớp: 1 …..
Câu 1: Điền vào chỗ chấm: (M1)
A. 8 = 4 +…
B. 9 = 5 + …
C. 7 = 3 + …
D. 5 = 5 + …
9 – 3 = ….
8 – 5 = ….
Câu 2: Tính: (M1)
2 + 5 = ….
3 + 4 = ….
Câu 3: Viết tên hình thích hợp: (M1)
A. Hình …………….………...
B. Hình……………..………........….
C. Hình…………………..….
D Khối ………….……………………..
Câu 4 : Điền số vào
......
: (M1):
…
…
…
…
Câu 5: Cho dãy số: 3, 2, 7, 4. Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: (M1)
…………………………………………………………………………….
Câu 6: Tính: (M2)
A. 6 + 4 – 5 =……….
B. 4 + 3 + 2 =……………
Câu 7: Cho dãy số: 1, 3, …, 7, 9. Số điền vào chỗ chấm là: (M2)
A. 2
B. 4
Câu 8:
? (M2)
>/=
A. 5 + 3 ….. 8
C. 6
D. 5
B. 9 – 2 …. 7 + 1
Câu 9: Số? (M3)
An có 7 cái kẹo, An cho em 3 cái kẹo. Vậy An còn lại……. cái kẹo.
Câu 10: Hình bên có …… hình tam giác. (M3)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1: Điền vào chỗ chấm: (M1): Đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Câu 2: Tính: (M1): Đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Câu 3: Viết tên hình thích hợp: (M1) Đúng hình 0,25 điểm
A. Hình chữ nhật
B. Hình tròn
C. Hình tam giác
D Khối hộp chữ nhật
Câu 4 : Điền số vào
......
(M1): Đúng mỗi ô trống 0,25 điểm
Câu 5: Cho dãy số: 3, 2, 7, 4. Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: (M1)
2, 3, 4, 7
Câu 6: Tính: (M2)
A. 6 + 4 – 5 =……….
B. 4 + 3 + 2 =……………
Câu 7: Cho dãy số: 1, 3, …, 7, 9. Số điền vào chỗ chấm là: (M2)
A. 2
B. 4
Câu 8:
? (M2)
>/=
A. 5 + 3 ….. 8
C. 6
D. 5
B. 9 – 2 …. 7 + 1
Câu 9: Số? (M3)
An có 7 cái kẹo, An cho em 3 cái kẹo. Vậy An còn lại……. cái kẹo.
Câu 10: Hình bên có …… hình tam giác. (M3)
NGƯỜI RA ĐỀ
LÊ THỊ DƯƠNG
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 -2025
Môn: Tiếng Việt – Lớp 1.
Họ và tên: ……………………………………………. Lớp: 1……
A. KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
I - Đọc thành tiếng (10 điểm)
A. Đọc thành tiếng (7 điểm)
1. Đọc các vần (1 điểm)
iêt
uô
n
up
ươn
g
uô
c
2. Đọc các từ ngữ (2 điểm)
thần gió
cơn mưa
bếp lửa
yên ngựa
3. Đọc bài (4 điểm)
Hạt giống nhỏ
Một hạt giống nhỏ nằm lặng lẽ bên đường. Bé nhặt được, đem về thả
xuống góc vườn.
Chỉ ít hôm, mầm non đã vươn lên, uống những giọt sương sớm.
B. Đọc hiểu (3 điểm)
1. Nối từ với hình thích hợp (1 điểm)
quả mít
nón lá
viên phấn
cún con
2. Đọc thầm đoạn văn sau và làm bài tập (1 điểm)
Hạt đỗ
Hạt đỗ ngủ sau lớp đất, nghe có ai vỗ nhẹ liền hỏi:
- Ai đó?
- Cô là mưa! Cháu mát chứ?
- Dạ rất mát ạ!
- Nghe ”rì rào”, hạt đỗ lại hỏi:
- Ai đó?
- Chị là gió! Ra cùng chơi!
Hạt đỗ vươn vai... Nó đã là một cây đỗ non.
(Theo Nhật Linh)
a. Nối đúng:
Hạt đỗ
gọi hạt đỗ ra cùng chơi.
Chị gió
đang say ngủ.
b. Viết tiếp để thành câu hoàn chỉnh:
.............................vươn vai trở thành một cây đỗ con.
II. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1. Thực hiện bài tập (3 điểm)
a. Điền c hay k hay q:
…...im chỉ
…...uả cà
cái .....éo
.....ô tiên
b. Điền từ có âm ng hay ngh để hoàn thành câu:
........... hè cả nhà bé đi biển.
2. Viết:
a. Viết các vần: in, ang, uông, ôm.
b. Viết các từ: tung tăng,tiến bộ..
Bé rất thích ăn ..... .
c.Viết câu: Thu về, cúc nở vàng rực cả góc vườn.
NGƯỜI RA ĐỀ
LÊ THỊ DƯƠNG
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2024 - 2025
A. KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
I - Đọc thành tiếng (10 điểm)
A. Đọc thành tiếng (7 điểm)
1. Đọc các vần (1 điểm): Đọc đúng mỗi vần được 0,25 điểm.
2. Đọc các từ ngữ (2 điểm): Đọc đúng mỗi từ được 0,25 điểm.
3. Đọc bài (4 điểm) (Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định khoảng 40
tiếng/ phút)
B. Đọc hiểu (3 điểm)
1. Nối từ với hình thích hợp (1 điểm): Nối đúng mỗi từ được 0,25 điểm.
2. Đọc thầm đoạn văn sau và làm bài tập (2 điểm)
a. Nối đúng: (Nối đúng mỗi câu được 0,5 điểm)
Hạt đỗ
gọi hạt đỗ ra cùng chơi.
Chị gió
đang say ngủ.
b. Viết tiếp để thành câu hoàn chỉnh: Viết câu phù hợp được 1 điểm.
II. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1. Thực hiện bài tập (3 điểm) (Đúng mỗi từ được 0,5 điểm)
a. Điền c hay k hay q:
kim chỉ
quả cà
cái kéo
b. Điền từ có âm ng hay ngh để hoàn thành câu:
(Ngày/ nghỉ) hè cả nhà bé đi biển.
Bé rất thích ăn ngô (bắp ngô/ ngô luộc/...) .
2. Viết: (7 điểm)
a. Viết các vần: (1 điểm) (Đúng mỗi từ được 0,25 điểm)
b. Viết các từ: (2 điểm) (Đúng mỗi từ được 0,5 điểm)
c.Viết câu: (4 điểm) (Viết đúng các từ, thẳng dòng, đúng cỡ chữ)
cô tiên
Môn: Toán – Lớp 1. Thời gian: 40 phút
Họ và tên: ……………………………………………. Lớp: 1 …..
Câu 1: Điền vào chỗ chấm: (M1)
A. 8 = 4 +…
B. 9 = 5 + …
C. 7 = 3 + …
D. 5 = 5 + …
9 – 3 = ….
8 – 5 = ….
Câu 2: Tính: (M1)
2 + 5 = ….
3 + 4 = ….
Câu 3: Viết tên hình thích hợp: (M1)
A. Hình …………….………...
B. Hình……………..………........….
C. Hình…………………..….
D Khối ………….……………………..
Câu 4 : Điền số vào
......
: (M1):
…
…
…
…
Câu 5: Cho dãy số: 3, 2, 7, 4. Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: (M1)
…………………………………………………………………………….
Câu 6: Tính: (M2)
A. 6 + 4 – 5 =……….
B. 4 + 3 + 2 =……………
Câu 7: Cho dãy số: 1, 3, …, 7, 9. Số điền vào chỗ chấm là: (M2)
A. 2
B. 4
Câu 8:
? (M2)
>/=
A. 5 + 3 ….. 8
C. 6
D. 5
B. 9 – 2 …. 7 + 1
Câu 9: Số? (M3)
An có 7 cái kẹo, An cho em 3 cái kẹo. Vậy An còn lại……. cái kẹo.
Câu 10: Hình bên có …… hình tam giác. (M3)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1: Điền vào chỗ chấm: (M1): Đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Câu 2: Tính: (M1): Đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Câu 3: Viết tên hình thích hợp: (M1) Đúng hình 0,25 điểm
A. Hình chữ nhật
B. Hình tròn
C. Hình tam giác
D Khối hộp chữ nhật
Câu 4 : Điền số vào
......
(M1): Đúng mỗi ô trống 0,25 điểm
Câu 5: Cho dãy số: 3, 2, 7, 4. Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: (M1)
2, 3, 4, 7
Câu 6: Tính: (M2)
A. 6 + 4 – 5 =……….
B. 4 + 3 + 2 =……………
Câu 7: Cho dãy số: 1, 3, …, 7, 9. Số điền vào chỗ chấm là: (M2)
A. 2
B. 4
Câu 8:
? (M2)
>/=
A. 5 + 3 ….. 8
C. 6
D. 5
B. 9 – 2 …. 7 + 1
Câu 9: Số? (M3)
An có 7 cái kẹo, An cho em 3 cái kẹo. Vậy An còn lại……. cái kẹo.
Câu 10: Hình bên có …… hình tam giác. (M3)
NGƯỜI RA ĐỀ
LÊ THỊ DƯƠNG
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 -2025
Môn: Tiếng Việt – Lớp 1.
Họ và tên: ……………………………………………. Lớp: 1……
A. KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
I - Đọc thành tiếng (10 điểm)
A. Đọc thành tiếng (7 điểm)
1. Đọc các vần (1 điểm)
iêt
uô
n
up
ươn
g
uô
c
2. Đọc các từ ngữ (2 điểm)
thần gió
cơn mưa
bếp lửa
yên ngựa
3. Đọc bài (4 điểm)
Hạt giống nhỏ
Một hạt giống nhỏ nằm lặng lẽ bên đường. Bé nhặt được, đem về thả
xuống góc vườn.
Chỉ ít hôm, mầm non đã vươn lên, uống những giọt sương sớm.
B. Đọc hiểu (3 điểm)
1. Nối từ với hình thích hợp (1 điểm)
quả mít
nón lá
viên phấn
cún con
2. Đọc thầm đoạn văn sau và làm bài tập (1 điểm)
Hạt đỗ
Hạt đỗ ngủ sau lớp đất, nghe có ai vỗ nhẹ liền hỏi:
- Ai đó?
- Cô là mưa! Cháu mát chứ?
- Dạ rất mát ạ!
- Nghe ”rì rào”, hạt đỗ lại hỏi:
- Ai đó?
- Chị là gió! Ra cùng chơi!
Hạt đỗ vươn vai... Nó đã là một cây đỗ non.
(Theo Nhật Linh)
a. Nối đúng:
Hạt đỗ
gọi hạt đỗ ra cùng chơi.
Chị gió
đang say ngủ.
b. Viết tiếp để thành câu hoàn chỉnh:
.............................vươn vai trở thành một cây đỗ con.
II. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1. Thực hiện bài tập (3 điểm)
a. Điền c hay k hay q:
…...im chỉ
…...uả cà
cái .....éo
.....ô tiên
b. Điền từ có âm ng hay ngh để hoàn thành câu:
........... hè cả nhà bé đi biển.
2. Viết:
a. Viết các vần: in, ang, uông, ôm.
b. Viết các từ: tung tăng,tiến bộ..
Bé rất thích ăn ..... .
c.Viết câu: Thu về, cúc nở vàng rực cả góc vườn.
NGƯỜI RA ĐỀ
LÊ THỊ DƯƠNG
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2024 - 2025
A. KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
I - Đọc thành tiếng (10 điểm)
A. Đọc thành tiếng (7 điểm)
1. Đọc các vần (1 điểm): Đọc đúng mỗi vần được 0,25 điểm.
2. Đọc các từ ngữ (2 điểm): Đọc đúng mỗi từ được 0,25 điểm.
3. Đọc bài (4 điểm) (Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định khoảng 40
tiếng/ phút)
B. Đọc hiểu (3 điểm)
1. Nối từ với hình thích hợp (1 điểm): Nối đúng mỗi từ được 0,25 điểm.
2. Đọc thầm đoạn văn sau và làm bài tập (2 điểm)
a. Nối đúng: (Nối đúng mỗi câu được 0,5 điểm)
Hạt đỗ
gọi hạt đỗ ra cùng chơi.
Chị gió
đang say ngủ.
b. Viết tiếp để thành câu hoàn chỉnh: Viết câu phù hợp được 1 điểm.
II. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1. Thực hiện bài tập (3 điểm) (Đúng mỗi từ được 0,5 điểm)
a. Điền c hay k hay q:
kim chỉ
quả cà
cái kéo
b. Điền từ có âm ng hay ngh để hoàn thành câu:
(Ngày/ nghỉ) hè cả nhà bé đi biển.
Bé rất thích ăn ngô (bắp ngô/ ngô luộc/...) .
2. Viết: (7 điểm)
a. Viết các vần: (1 điểm) (Đúng mỗi từ được 0,25 điểm)
b. Viết các từ: (2 điểm) (Đúng mỗi từ được 0,5 điểm)
c.Viết câu: (4 điểm) (Viết đúng các từ, thẳng dòng, đúng cỡ chữ)
cô tiên
 





