Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TOÁN 1 - CUỐI NĂM, NĂM HỌC 2021-2022

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thuý
Ngày gửi: 14h:37' 23-12-2024
Dung lượng: 396.0 KB
Số lượt tải: 5
Người gửi: Hoàng Thị Thuý
Ngày gửi: 14h:37' 23-12-2024
Dung lượng: 396.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
UBND THỊ XÃ KINH MÔN
TRƯỜNG TH DUY TÂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 1
Thời gian: 40 phút (Không kể giao đề)
Họ và tên:..................................................... Lớp ....... Ngày kiểm tra: .......................
Điểm
Nhận xét
GV coi, chấm
Câu 1 (1 điểm). a) Viết vào chỗ chấm:
Đọc số
Viết số
85:............................................................. Ba mươi bảy:........................................
21:............................................................. Sáu mươi tư:.........................................
b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép tính 30 + ... = 80 là:
A. 5
B. 40
C. 50
D. 55
Câu 2 (1 điểm). a) Hình vẽ bên có:
....... hình chữ nhật
....... hình vuông
Câu 3 (1 điểm). Đặt tính rồi tính:
67 + 22
79 – 50
35 + 41
18 + 51
Câu 4 . <, >, = ?
20 + 34
50
7
89 - 81
23 + 4
56 - 1
11 + 32
Câu 4 (1 điểm). Tính:
a) 35 cm + 43 cm = ..................
b) 42 + 4 - 20 = .................
Câu 5 (1 điểm). <, >, = ?
76 + 12 ...... 48 - 5
80 cm - 30 cm ...... 60 cm
78 - 35
Câu 6 (1 điểm). Nối ô trống với kết quả phù hợp:
34 + 24
56 - 15
4
1
6
8
89 - 48
5
8
23 + 45
Câu 7 (1 điểm). Tính:
65 - 20 - 5 = .......
34cm + 15cm - 28cm = ............
66 - 11 - 5 = .......
56cm - 13cm - 23cm = .............
Câu 8 (1 điểm). Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
Hôm nay là thứ năm, ngày 23 tháng tư; ngày mai là thứ .............., ngày ...........
tháng tư; hôm qua là thứ .............., ngày .......... tháng tư.
Câu 9 (1 điểm). Viết phép tính, nêu câu trả lời:
Cửa hàng có 38 gói bánh, đã bán 16 gói bánh. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu
gói bánh?
(gói bánh)
Cửa hàng còn lại ......... gói bánh.
Câu 10 (1 điểm). Khối lớp 1 của trường Tiểu học Duy Tân có 4 lớp: lớp 1A có 35
học sinh, lớp 1B có 33 học sinh, lớp 1C có 34 học sinh, lớp 1D có 30 học sinh.
Chọn từ “nhiều hơn” hoặc “ít hơn” điền vào
a) Số học sinh lớp 1C
b) Số học sinh lớp 1D
.............................
.
............................
cho phù hợp:
số học sinh lớp 1D.
số học sinh lớp 1A.
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN - LỚP 1
Câu 1 (1 điểm): a) Mỗi ý đúng được 0,2 điểm.
b) C (0.2 điểm)
Câu 2 (1 điểm): Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
- 4 hình chữ nhật
- 5 hình vuông
Câu 3 (1 điểm): Đặt tính và tính đúng, mỗi phép tính được 0,25 điểm.
Câu 4 (1 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
a) 35 cm + 43 cm = 78 cm
b) 42 + 4 - 20 = 26
Câu 5: Điền đúng phép so sánh được 0,5 điểm:
76 + 12 > 48 - 5
80 cm - 30 cm < 60 cm
Câu 6 (1 điểm): Mỗi phép tính nối đúng được 0,25 điểm.
34 + 24
4
1
56 - 15
6
8
89 - 48
5
8
23 + 45
Câu 7 (1 điểm): Đặt tính và tính đúng, mỗi dãy tính được 0,25 điểm.
Câu 8 (1 điểm): Mỗi ý điền đúng được 0,25 điểm.
Hôm nay là thứ năm, ngày 23 tháng tư; ngày mai là thứ sáu, ngày 24 tháng tư;
hôm qua là thứ tư, ngày 22 tháng tư.
Câu 9 (1 điểm):
Nêu đúng phép tính: 38 - 16 = 22 (gói bánh)
(0,75 điểm)
Nêu đúng câu trả lời: Cửa hàng còn lại 22 gói bánh.
(0,25 điểm)
Câu 10: (1 điểm) Đúng mỗi ý được 0.25 điểm
c) Số học sinh lớp 1C
nhiều hơn
số học sinh lớp 1D.
d) Số học sinh lớp 1D
ít hơn
số học sinh lớp 1A.
TRƯỜNG TH DUY TÂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 1
Thời gian: 40 phút (Không kể giao đề)
Họ và tên:..................................................... Lớp ....... Ngày kiểm tra: .......................
Điểm
Nhận xét
GV coi, chấm
Câu 1 (1 điểm). a) Viết vào chỗ chấm:
Đọc số
Viết số
85:............................................................. Ba mươi bảy:........................................
21:............................................................. Sáu mươi tư:.........................................
b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép tính 30 + ... = 80 là:
A. 5
B. 40
C. 50
D. 55
Câu 2 (1 điểm). a) Hình vẽ bên có:
....... hình chữ nhật
....... hình vuông
Câu 3 (1 điểm). Đặt tính rồi tính:
67 + 22
79 – 50
35 + 41
18 + 51
Câu 4 . <, >, = ?
20 + 34
50
7
89 - 81
23 + 4
56 - 1
11 + 32
Câu 4 (1 điểm). Tính:
a) 35 cm + 43 cm = ..................
b) 42 + 4 - 20 = .................
Câu 5 (1 điểm). <, >, = ?
76 + 12 ...... 48 - 5
80 cm - 30 cm ...... 60 cm
78 - 35
Câu 6 (1 điểm). Nối ô trống với kết quả phù hợp:
34 + 24
56 - 15
4
1
6
8
89 - 48
5
8
23 + 45
Câu 7 (1 điểm). Tính:
65 - 20 - 5 = .......
34cm + 15cm - 28cm = ............
66 - 11 - 5 = .......
56cm - 13cm - 23cm = .............
Câu 8 (1 điểm). Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
Hôm nay là thứ năm, ngày 23 tháng tư; ngày mai là thứ .............., ngày ...........
tháng tư; hôm qua là thứ .............., ngày .......... tháng tư.
Câu 9 (1 điểm). Viết phép tính, nêu câu trả lời:
Cửa hàng có 38 gói bánh, đã bán 16 gói bánh. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu
gói bánh?
(gói bánh)
Cửa hàng còn lại ......... gói bánh.
Câu 10 (1 điểm). Khối lớp 1 của trường Tiểu học Duy Tân có 4 lớp: lớp 1A có 35
học sinh, lớp 1B có 33 học sinh, lớp 1C có 34 học sinh, lớp 1D có 30 học sinh.
Chọn từ “nhiều hơn” hoặc “ít hơn” điền vào
a) Số học sinh lớp 1C
b) Số học sinh lớp 1D
.............................
.
............................
cho phù hợp:
số học sinh lớp 1D.
số học sinh lớp 1A.
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN - LỚP 1
Câu 1 (1 điểm): a) Mỗi ý đúng được 0,2 điểm.
b) C (0.2 điểm)
Câu 2 (1 điểm): Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
- 4 hình chữ nhật
- 5 hình vuông
Câu 3 (1 điểm): Đặt tính và tính đúng, mỗi phép tính được 0,25 điểm.
Câu 4 (1 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
a) 35 cm + 43 cm = 78 cm
b) 42 + 4 - 20 = 26
Câu 5: Điền đúng phép so sánh được 0,5 điểm:
76 + 12 > 48 - 5
80 cm - 30 cm < 60 cm
Câu 6 (1 điểm): Mỗi phép tính nối đúng được 0,25 điểm.
34 + 24
4
1
56 - 15
6
8
89 - 48
5
8
23 + 45
Câu 7 (1 điểm): Đặt tính và tính đúng, mỗi dãy tính được 0,25 điểm.
Câu 8 (1 điểm): Mỗi ý điền đúng được 0,25 điểm.
Hôm nay là thứ năm, ngày 23 tháng tư; ngày mai là thứ sáu, ngày 24 tháng tư;
hôm qua là thứ tư, ngày 22 tháng tư.
Câu 9 (1 điểm):
Nêu đúng phép tính: 38 - 16 = 22 (gói bánh)
(0,75 điểm)
Nêu đúng câu trả lời: Cửa hàng còn lại 22 gói bánh.
(0,25 điểm)
Câu 10: (1 điểm) Đúng mỗi ý được 0.25 điểm
c) Số học sinh lớp 1C
nhiều hơn
số học sinh lớp 1D.
d) Số học sinh lớp 1D
ít hơn
số học sinh lớp 1A.
 





