TÀI NGUYÊN THÔNG TIN THƯ VIỆN

Ảnh ngẫu nhiên

KIẾN THỨC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

lỢI ÍCH CỦA VIỆC ĐỌC SÁCH

KĨ NĂNG AN TOÀN GIAO THÔNG

KHOA HỌC - KHÁM PHÁ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH THÁNG

    CHÀO XUÂN MỚI


    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Toàn Cuối năm 2022-2023

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Thuý
    Ngày gửi: 14h:45' 23-12-2024
    Dung lượng: 110.3 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
    MÔN: TOÁN - LỚP 2 NĂM HỌC 2022 -2023
    (Thời gian: 40 phút)

    UBND THỊ XÃ KINH MÔN

    TRƯỜNG TH DUY TÂN

    Họ và tên………………………………………..Lớp……Ngày kiểm tra…………………..
    Điểm

    Nhận xét

    …………..……………………………………………………..........................…….

    GV coi, chấm

    ………..………………………………………………………………..........................
    ……………………………………………………………………….....................….
    ………………………………………………………………………..................…….

    Câu 1: (1 điểm): Số gồm 8 trăm 5 đơn vị được viết là:
    A. 850 
    B. 805
    C. 800
    D. 855
    Câu 2: (1 điểm)
    a) Giá trị của chữ số 8 trong số 856 là:
    A. 8 trăm
    B. 8 chục
    C. 8 đơn vị
    D. 8 nghìn
    b) Tổng của 352 và 276 là:
    A. 518
    B. 628
    C. 408
    D. 528
    Câu 3: (1 điểm) Các số 288; 460; 374; 525 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
    A. 460; 374; 525; 288
    B. 525; 460; 374; 288
    C. 288; 374; 460; 525
    D. 525; 374; 460; 288
    Câu 4 : (1 điểm): Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi? NGÔI SAO THI ĐUA

    Mỗi tổ có bao nhiêu ngôi sao? Điền số thích hợp vào ô trống:
    Tổ 1

    Tổ 2

    Tổ 3

    Tổ 4

    Câu 5 : (1 điểm): Quan sát hình dưới đây và cho biết: Quãng đường từ trường học
    về nhà của bạn Ốc sên dài bao nhiêu dm?

    20dm

    A. 20dm

    B. 60dm

    C. 50cm

    D. 6dm

    Câu 6: (1 điểm) Đáp án nào dưới đây là đúng?
    A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều
    B. 20 giờ tức là 8 giờ tối
    C. 19 giờ tức là 9 giờ tối
    D. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
    Câu 7: (1 điểm): Sợi dây thứ nhất dài 145m. Sợi dây thứ nhất dài hơn sợi dây thứ
    hai 37m . Hỏi sợi dây thứ hai dài bao nhiêu mét?

    Câu 8: (1 điểm) : Đặt tính rồi tính
    a. 354 + 226

    b. 736 - 218

    Câu 9: (1điểm) :Hình bên có:
    a) ........ hình tam giác
    b) ......... hình tứ giác

    Câu 10: (1 điểm): Tính hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau với số nhỏ nhất
    có ba chữ số khác nhau?

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN 2

    Câu 1
    B

    Câu 2
    a) A
    b) C

    Câu 3

    Câu 5

    Câu 6

    B

    D

    B

    Câu 9
    a) 5
    b) 5

    Mỗi câu đúng tương ứng với 1 đ
    Câu 4 (1 điểm): Tổ 1: 6 ngôi sao; Tổ 2: 5 ngôi sao Tổ 3: 4 ngôi sao; Tổ 4: 7 ngôi
    sao
    Câu 7 (1 điểm):
    Bài giải
    Sợi dây thứ hai dài số mét là: (0.25đ)
    145 - 37 = 108 ( m) (0.5 đ)
    Đáp số : 108 m (0.25đ)
    Câu 8: (1 điểm - đúng mỗi phép tính được 0.5 điểm)
    a) 580 ;
    b) 518
    Câu 10 (1 điểm)

    Bài giải
    Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987
    Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 102
    Hiệu của hai số đó là:
    987 - 102 = 885
    Đáp số: 885

    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 2

    TT
    1
    2

    3

    Mức 1

    Chủ đề
    Số học

    TN

    Mức 2

    TL TN

    Số câu
    03
    Câu số 1, 2, 3

    TL

    01
    4

    Mức 3
    TN

    02
    7, 8

    01
    10

    Đại lượng và Số câu
    đo đại lượng

    01

    Câu số

    6

    Hình học

    Số câu

    1

    Câu số

    9

    Một số yếu tố Số câu
    4 thống kê và xác
    Câu số
    suất
    Hoạt động thực
    5 hành,
    trải Số câu
    nghiệm
    Câu số
    Tổng số câu
    Tỉ lệ

    TL

    Tổng
    số câu
    07
    01

    01

    0,5
    5a
    0,5
    5b
    04
    40%

    04
    40%

    02
    20%

    10
    100%
     
    Gửi ý kiến