Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TV- tham khảo 1

- 0 / 0
Nguồn: ST
Người gửi: nguyễn Thị Thu
Ngày gửi: 04h:41' 10-02-2025
Dung lượng: 86.4 KB
Số lượt tải: 0
Người gửi: nguyễn Thị Thu
Ngày gửi: 04h:41' 10-02-2025
Dung lượng: 86.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
1. Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Cánh diều
1.1. Đề kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 1
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút
I. KIỂM TRA ĐỌC
1. Đọc thầm đoạn văn sau rồi làm bài tập
Đi học
Thỏ ngọc gặp sóc đi học. Sóc ôm một quả bóng to. Sóc rủ thỏ ngọc nghỉ chân để
đá bóng. Thỏ ngọc đáp: “ Đang đi học, chớ đá bóng. Bố mẹ sẽ không yên tâm khi
tớ tự đi học”.
Nghe xong, sóc chợt nhớ cô sơn ca luôn dặn: “Chỉ nên đá bóng ở trên sân”.
2. Làm bài tập
Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lới đúng
a. Thỏ ngọc gặp sóc đi đâu?
A. Sóc đi đá bóng.
B. Sóc đi chơi.
C. Sóc đi học
b. Sóc rủ thỏ ngọc làm gì?
A. Nghỉ chân đá bóng.
B. Đi học sớm.
C. Đi chơi
Câu 2: Nối đúng
II. KIỂM TRA VIẾT
1. Chính tả (Tập chép)
Sáng sáng, xe rác lặng lẽ đi làm. Nó về khi tất cả đã ngon giấc.
2. Bài tập
Câu 1: Nối hình với từ cho phù hợp
Câu 2: Điền vào chỗ chấm
a) k hay c: ...............im tiêm; quả .................am
b) ng/ngh: củ ...................ệ; bắp ....................ô
Câu 3: Nối thành câu thích hợp
1.2. Đáp án đề kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 1
I. PHẦN ĐỌC HIỂU
Câu 1 a (1đ) Chọn ý đúng: C. Sóc đi học
Câu 1 b (1đ) Chọn ý đúng: A. Nghỉ chân đá bóng.
Câu 2a (1đ)
II. PHẦN KIỂM TRA VIẾT
1. Phần chính tả (6 điểm)
+ Tốc độ đạt yêu cầu (15 phút): 2 đ
+ Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ vừa: 1 điểm
+ Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm
+ Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm
2. Phần bài tập chính tả và câu (4 điểm)
Bài 1: 2 điểm (Nối đúng mỗi từ được 0,5 đ)
Bài 2: 1 điểm (Điền đúng mỗi chữ được 0,25 đ)
Bài 3: 1 điểm (Nối đúng mỗi câu được 0,5 đ)
Mạch KT
1.3. Ma trận đề kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 1
PHẦN ĐỌC HIỂU
Mức 2
Mức 3
Số câu, số Mức 1
điểm
Số câu
Số điểm
Đọc hiểu
Câu số
Số câu
Tổng
Số điểm
TN
TL
TN
1
1
1a. b
2
2
0
0
0
0
TL
1
1
2a
0
0
1
0
0
1
PHẦN KIỂM TRA VIẾT
Mức 2
Số câu, số Mức 1
Mạch KT
điểm
TN
TL
TN
TL
Số câu
Số điểm
Bài tập
chính tả,
Câu số
từ và câu
Số câu
Tổng
Số điểm
1
2
0
0
0
0
1
1
2
1
1
TN
TL
TN
TL
0
0
1
1
2b
1
1
2
2
2
2
2
2
2
2
0
0
Mức 3
0
0
1
1
Tổng
TN
TL
TN
TL
0
0
1
1
1
2
2
2
1
2
2
2
2 a,b
0
0
Tổng
3
0
0
1
1
1.1. Đề kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 1
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút
I. KIỂM TRA ĐỌC
1. Đọc thầm đoạn văn sau rồi làm bài tập
Đi học
Thỏ ngọc gặp sóc đi học. Sóc ôm một quả bóng to. Sóc rủ thỏ ngọc nghỉ chân để
đá bóng. Thỏ ngọc đáp: “ Đang đi học, chớ đá bóng. Bố mẹ sẽ không yên tâm khi
tớ tự đi học”.
Nghe xong, sóc chợt nhớ cô sơn ca luôn dặn: “Chỉ nên đá bóng ở trên sân”.
2. Làm bài tập
Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lới đúng
a. Thỏ ngọc gặp sóc đi đâu?
A. Sóc đi đá bóng.
B. Sóc đi chơi.
C. Sóc đi học
b. Sóc rủ thỏ ngọc làm gì?
A. Nghỉ chân đá bóng.
B. Đi học sớm.
C. Đi chơi
Câu 2: Nối đúng
II. KIỂM TRA VIẾT
1. Chính tả (Tập chép)
Sáng sáng, xe rác lặng lẽ đi làm. Nó về khi tất cả đã ngon giấc.
2. Bài tập
Câu 1: Nối hình với từ cho phù hợp
Câu 2: Điền vào chỗ chấm
a) k hay c: ...............im tiêm; quả .................am
b) ng/ngh: củ ...................ệ; bắp ....................ô
Câu 3: Nối thành câu thích hợp
1.2. Đáp án đề kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 1
I. PHẦN ĐỌC HIỂU
Câu 1 a (1đ) Chọn ý đúng: C. Sóc đi học
Câu 1 b (1đ) Chọn ý đúng: A. Nghỉ chân đá bóng.
Câu 2a (1đ)
II. PHẦN KIỂM TRA VIẾT
1. Phần chính tả (6 điểm)
+ Tốc độ đạt yêu cầu (15 phút): 2 đ
+ Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ vừa: 1 điểm
+ Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm
+ Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm
2. Phần bài tập chính tả và câu (4 điểm)
Bài 1: 2 điểm (Nối đúng mỗi từ được 0,5 đ)
Bài 2: 1 điểm (Điền đúng mỗi chữ được 0,25 đ)
Bài 3: 1 điểm (Nối đúng mỗi câu được 0,5 đ)
Mạch KT
1.3. Ma trận đề kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 1
PHẦN ĐỌC HIỂU
Mức 2
Mức 3
Số câu, số Mức 1
điểm
Số câu
Số điểm
Đọc hiểu
Câu số
Số câu
Tổng
Số điểm
TN
TL
TN
1
1
1a. b
2
2
0
0
0
0
TL
1
1
2a
0
0
1
0
0
1
PHẦN KIỂM TRA VIẾT
Mức 2
Số câu, số Mức 1
Mạch KT
điểm
TN
TL
TN
TL
Số câu
Số điểm
Bài tập
chính tả,
Câu số
từ và câu
Số câu
Tổng
Số điểm
1
2
0
0
0
0
1
1
2
1
1
TN
TL
TN
TL
0
0
1
1
2b
1
1
2
2
2
2
2
2
2
2
0
0
Mức 3
0
0
1
1
Tổng
TN
TL
TN
TL
0
0
1
1
1
2
2
2
1
2
2
2
2 a,b
0
0
Tổng
3
0
0
1
1
 





